Từ điển

/Từ điển
  1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

1-Pallet

Khay xếp hàng Dụng cụ mặt phẳng đa phần làm bằng gỗ, nhựa đôi khi bằng kim loại dùng để chất xếp hàng đóng gói (hộp, kiện, carton,...), gộp thành một đơn vị hợp nhất, tiện lợi khi bốc dỡ và vận chuyển. Khay xếp hàng phổ biến có 2 kích cỡ: loại khay theo tiêu chuẩn của tổ chức tiêu chuẩn đo lường quốc tế ISO có 2 chiều ngang, dọc là 1 mét, 1,2 mét và loại thông dụng tại Châu Âu có 2 chiều ngang, dọc là 0,8 mét, 1,2 mét.

2-Parcel List

Bản khai gói chở kèm Là bản kê những gói nhỏ chở trên tàu, trọng lượng, kích thước và giá trị kinh tế không đáng kể và không có vận đơn. Thí dụ: Gói hàng mẫu, túi chứng từ, bưu phẩm vặt... (Không bao gồm đồ trang sức, vàng bạc, đá quý, máy ảnh). Khi trên tàu có gói chở kèm, tàu phải lập bản khai gói chở kèm nộp theo bản lược khai hàng hóa để xuất trình cho hải quan kiểm tra khi ra, vào cảng khẩu.

3-Protecting Agent

Đại lý giám hộ Là người hoặc công ty được chủ tàu chỉ định để bảo vệ lợi ích của mình và giám sát việc làm của đại lý tàu khi con tàu của người chủ tàu đang ở cảng.