Cập nhật lúc 15h00 ngày 31/12/2025
GIÁ BÁN LẺ XĂNG DẦU PETROLIMEX
GIÁ BÁN LẺ XĂNG DẦU PETROLIMEX theo Thông cáo báo chí cập nhật lúc 15:00 - 31/12/2025
Sản phẩm | Đơn vị | Vùng 1 | Vùng 2 |
Xăng RON 95-V | đồng/lít | 19.710 | 20.110 |
Xăng RON 95-III | đồng/lít | 18.910 | 19.280 |
Xăng sịnh học E10 RON 95-III | đồng/lít | 18.800 | 19.170 |
Xăng sịnh học E5 RON 92-II | đồng/lít | 18.430 | 18.790 |
DO 0,001S-V | đồng/lít | 17.850 | 18.200 |
DO 0,05S-II | đồng/lít | 17.250 | 17.590 |
Dầu hỏa 2-K | đồng/lít | 17.690 | 18.040 |
Mazuts N02B (3,5S) - HFO | đồng/kg | 13.340 | 13.600 |
Mazuts 180cSt - 0,5S (RMG) | đồng/kg | 15.090 | 15.390 |
Ghi chú: Mức giá ghi trên là giá bán lẻ, riêng đối với mặt hàng Mazut là giá bán buôn | |||
Nguồn: petrolimex.com.vn
Giá xăng, dầu DIESEL, DẦU THÔ ở Singapore
Tỷ giá ngày 01/01/2026, 1 USD =1.286 SGD
Giá xăng dầu tại Singapore | SGD/lít | USD/lít |
1 Liter Gasoline/Petrol – 1 lít xăng: | 2.74 SGD | 0.84 USD |
1 Liter Diesel Price – 1 lít dầu diesel diesel: | 2.54 SGD | 0.93 USD |
1 Barrel =159 Liters
Giá dầu thô WTI tại Singapore | Giá tính theo SGD | Theo USD |
1 Liter Crude Oil – 1 lít Dầu thô: | 0.47 SGD | 0.36 USD |
1 Barrel Crude Oil – 1 thùng dầu thô: | 74.32 SGD | 57.79 USD |
1 Barrel Today Low – 1 thùng giá thấp nhất hôm nay: | 73.84 SGD | 57.42 USD |
1 Barrel Today High – 1 thùng giá cao nhất hôm nay: | 75.31 SGD | 58.56 USD |
Ghi chú: USD = đô la Mỹ; SGD = đô la Singapore
Nguồn: oilpricez.com
Link: https://oilpricez.com/sg/singapore-oil-price#google_vignette
GIÁ THAN THẾ GIỚI THEO TRANG MAKETS INSIDER
Tham khảo giá than ngày 31/12/2025: 96.90 đô la Mỹ/tấn, tăng 0.35 đô la Mỹ (+0.36%)
Biểu đồ biến động giá than trong 12 tháng
Lịch sử giá than 01/12/2025 - 01/01/2026
NGÀY ▼ | GIÁ MỞ CỬA | GIÁ ĐÓNG CỬA | GIÁ CAO NHẤT TRONG NGÀY | GIÁ THẤP NHẤT TRONG NGÀY |
12/31/25 | 0.00 | 96.90 | 0.00 | 0.00 |
12/30/25 | 96.65 | 96.75 | 96.75 | 96.30 |
12/29/25 | 94.40 | 96.25 | 96.25 | 94.20 |
12/26/25 | 0.00 | 95.20 | 0.00 | 0.00 |
12/24/25 | 0.00 | 95.20 | 0.00 | 0.00 |
12/23/25 | 96.65 | 96.45 | 96.65 | 96.35 |
12/22/25 | 0.00 | 96.40 | 0.00 | 0.00 |
12/19/25 | 96.90 | 96.90 | 96.90 | 96.90 |
12/18/25 | 97.50 | 97.50 | 97.50 | 97.50 |
12/17/25 | 95.90 | 96.50 | 96.50 | 95.90 |
12/16/25 | 0.00 | 95.65 | 0.00 | 0.00 |
12/15/25 | 96.50 | 95.75 | 96.50 | 95.75 |
12/12/25 | 97.30 | 97.30 | 97.30 | 97.30 |
12/11/25 | 96.50 | 96.50 | 96.50 | 96.40 |
12/10/25 | 0.00 | 96.25 | 0.00 | 0.00 |
12/09/25 | 97.40 | 97.40 | 97.40 | 97.40 |
12/08/25 | 97.65 | 97.00 | 97.70 | 97.00 |
12/05/25 | 97.25 | 97.25 | 97.25 | 97.25 |
12/04/25 | 97.90 | 97.00 | 97.90 | 97.00 |
12/03/25 | 100.75 | 98.80 | 100.75 | 98.00 |
12/02/25 | 96.45 | 99.40 | 99.55 | 96.45 |
12/01/25 | 97.50 | 97.55 | 97.70 | 97.35 |
Giá than thay đổi trong khoảng thời gian 1 tháng qua: giảm 0.67% hoặc giảm 0.65 đô la Mỹ
Nguồn: Markets Insider (businessinsider.com)
Link: https://markets.businessinsider.com/commodities/coal-price



