Cập nhật lúc 15h00 ngày 08/01/2026
GIÁ BÁN LẺ XĂNG DẦU PETROLIMEX
GIÁ BÁN LẺ XĂNG DẦU PETROLIMEX theo Thông cáo báo chí cập nhật lúc 15:00 - 08/01/2026
Sản phẩm | Đơn vị | Vùng 1 | Vùng 2 |
Xăng RON 95-V | đồng/lít | 19.360 | 19.740 |
Xăng RON 95-III | đồng/lít | 18.560 | 18.930 |
Xăng sịnh học E10 RON 95-III | đồng/lít | 18.460 | 18.820 |
Xăng sịnh học E5 RON 92-II | đồng/lít | 18.230 | 18.590 |
DO 0,001S-V | đồng/lít | 17.660 | 18.010 |
DO 0,05S-II | đồng/lít | 17.060 | 17.400 |
Dầu hỏa 2-K | đồng/lít | 17.550 | 17.900 |
Mazuts N02B (3,5S) - HFO | đồng/kg | 13.400 | 13.660 |
Mazuts 180cSt - 0,5S (RMG) | đồng/kg | 15.090 | 15.390 |
Ghi chú: Mức giá ghi trên là giá bán lẻ, riêng đối với mặt hàng Mazut là giá bán buôn | |||
Nguồn: petrolimex.com.vn
Giá xăng, dầu DIESEL, DẦU THÔ ở Singapore
Tỷ giá ngày 01/01/2026, 1 USD =1.28572 SGD
Giá xăng dầu tại Singapore | SGD/lít | USD/lít |
1 Liter Gasoline/Petrol – 1 lít xăng: | 2.74 SGD | 0.83 USD |
1 Liter Diesel Price – 1 lít dầu diesel diesel: | 2.54 SGD | 0.92 USD |
1 Barrel =159 Liters
Giá dầu thô WTI tại Singapore | Giá tính theo SGD | Theo USD |
1 Liter Crude Oil – 1 lít Dầu thô: | 0.48 SGD | 0.37 USD |
1 Barrel Crude Oil – 1 thùng dầu thô: | 75.82 SGD | 58.93 USD |
1 Barrel Today Low – 1 thùng giá thấp nhất hôm nay: | 75.38 SGD | 58.63 USD |
1 Barrel Today High – 1 thùng giá cao nhất hôm nay: | 76.86 SGD | 59.78 USD |
Ghi chú: USD = đô la Mỹ; SGD = đô la Singapore
Nguồn: oilpricez.com
Link: https://oilpricez.com/sg/singapore-oil-price#google_vignette
GIÁ THAN THẾ GIỚI THEO TRANG MAKETS INSIDER
Tham khảo giá than ngày 11/01/2026: 97.25 đô la Mỹ/tấn, tăng 0.25 đô la Mỹ (+0.26%)

Biểu đồ biến động giá than trong 12 tháng
Lịch sử giá than 12/12/2025 - 12/01/2026
NGÀY ▼ | GIÁ MỞ CỬA | GIÁ ĐÓNG CỬA | GIÁ CAO NHẤT TRONG NGÀY | GIÁ THẤP NHẤT TRONG NGÀY |
01/09/26 | 98.65 | 95.30 | 98.65 | 95.30 |
01/08/26 | 97.75 | 97.90 | 98.15 | 97.75 |
01/07/26 | 98.90 | 98.90 | 99.40 | 97.85 |
01/06/26 | 98.00 | 99.50 | 99.50 | 98.00 |
01/05/26 | 96.75 | 97.90 | 98.00 | 96.75 |
01/02/26 | 97.45 | 98.15 | 98.15 | 97.40 |
12/31/25 | 0.00 | 96.90 | 0.00 | 0.00 |
12/30/25 | 96.65 | 96.75 | 96.75 | 96.30 |
12/29/25 | 94.40 | 96.25 | 96.25 | 94.20 |
12/26/25 | 0.00 | 95.20 | 0.00 | 0.00 |
12/24/25 | 0.00 | 95.20 | 0.00 | 0.00 |
12/23/25 | 96.65 | 96.45 | 96.65 | 96.35 |
12/22/25 | 0.00 | 96.40 | 0.00 | 0.00 |
12/19/25 | 96.90 | 96.90 | 96.90 | 96.90 |
12/18/25 | 97.50 | 97.50 | 97.50 | 97.50 |
12/17/25 | 95.90 | 96.50 | 96.50 | 95.90 |
12/16/25 | 0.00 | 95.65 | 0.00 | 0.00 |
12/15/25 | 96.50 | 95.75 | 96.50 | 95.75 |
12/12/25 | 97.30 | 97.30 | 97.30 | 97.30 |
12/11/25 | 96.50 | 96.50 | 96.50 | 96.40 |
Giá than thay đổi trong khoảng thời gian 1 tháng qua: giảm 2.06% hoặc giảm 2 đô la Mỹ
Nguồn: Markets Insider (businessinsider.com)
Link: https://markets.businessinsider.com/commodities/coal-price



